Trang Nhà   |   100 Bài Học   |   1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất   |   1500 Từ Thông Dụng Nhất   |   Hỗ Trợ
  Chọn ngôn ngữ:  English   الْعَرَبيّة   Bahasa Indonesia   Bengali   Burmese   Chin   Deutsch    Español   Français   हिन्दी   日本語   한국어    Portugues   Pусский   ไทย   繁體   Tiếng Việt    中文
 

1500 Từ và Ngữ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Để nghe phát âm một từ, nhấn vào biểu tượng âm thanh hoặc đặt con trỏ trên từ đó.
Để xem nghĩa một từ tiếng Anh, nhấn chuột vào từ đó.


Sắp xếp theo loại:

Sắp xếp theo mẫu tự:
   A, B, C, D, E
   F, G, H, I, J
   K, L, M, N, O
   P, Q, R, S, T
   U, V, W, X, Y, Z
Tiếng Việt/Tiếng Anh (Ẩn)
Phát âm
tên
name
khăn ăn
napkin
hẹp
narrow
tự nhiên
natural
gần
near
gần đây
nearby
cần thiết
necessary
cổ
neck
chuỗi hạt
necklace
cần
need
láng giềng
neighbor
không bao giờ
never
mới
new
nhật báo
newspaper
kế tiếp
next
dễ thương
nice
đêm
night
thời gian ban đêm
nighttime
không
no
không ai
nobody
tiếng ồn
noise
ồn ào
noisy
không ai, không cái nào
none
không hút thuốc
non-smoking
bình thường
normal
bắc
north
mũi
nose
không
not
ghi chú
note
vở
notebook
không cái gì
nothing
chú ý
notice
danh từ
noun
tháng mười một
November
bây giờ
now
hiện tại
now
số
number
  Trang Nhà    100 Bài Học    1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất    1500 Từ Thông Dụng Nhất    Hỗ Trợ  

Copyright, 2017, EnglishSpeak.com LLC. All rights reserved.
Bản quyền, 2017, EnglishSpeak.com LLC. Tác giả giữ bản quyền.