Trang Nhà   |   100 Bài Học   |   1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất   |   1500 Từ Thông Dụng Nhất   |   Hỗ Trợ
  Chọn ngôn ngữ:  English   الْعَرَبيّة   Bahasa Indonesia   Bengali   Burmese   Chin   Deutsch    Español   Français   हिन्दी   日本語   한국어    Portugues   Pусский   ไทย   繁體   Tiếng Việt    中文
 

1500 Từ và Ngữ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Để nghe phát âm một từ, nhấn vào biểu tượng âm thanh hoặc đặt con trỏ trên từ đó.
Để xem nghĩa một từ tiếng Anh, nhấn chuột vào từ đó.


Sắp xếp theo loại:

Sắp xếp theo mẫu tự:
   A, B, C, D, E
   F, G, H, I, J
   K, L, M, N, O
   P, Q, R, S, T
   U, V, W, X, Y, Z
Tiếng Việt/Tiếng Anh (Ẩn)
Phát âm
chờ
wait
người phục vụ bàn
waiter
nữ phục vụ bàn
waitress
đi bộ
walk
tường
wall

wallet
muốn
want
chiến tranh
war
ấm
warm
rửa
wash
xem
watch
nước
water
chúng tôi
we
yếu
weak
thời tiết
weather
trang web
website
đám cưới
wedding
thứ tư
wednesday
tuần lễ
week
cuối tuần
weekend
giỏi
well
tây
west
ướt
wet
cái gì?
What?
bánh xe
wheel
khi nào?
When?
ở đâu?
Where?
cái nào?
Which?
người nào?
Which?
trắng
white
ai?
Who?
của ai
whose
tại sao?
Why?
rộng
wide
vợ
wife
thắng
win
gió
wind
cửa sổ
window
có gió
windy
rượu nho
wine
mùa đông
winter
ước muốn
wish
điều ước muốn
wish
với
with
không có
without
phụ nữ
woman
những người phụ nữ
women
gỗ
wood
rừng
woods
chữ
word
làm việc
work
nơi làm việc
workplace
thế giới
world
tệ hơn
worse
tệ nhất
worst
điều tệ nhất
worst
viết
write
sai
wrong
  Trang Nhà    100 Bài Học    1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất    1500 Từ Thông Dụng Nhất    Hỗ Trợ  

Copyright, 2017, EnglishSpeak.com LLC. All rights reserved.
Bản quyền, 2017, EnglishSpeak.com LLC. Tác giả giữ bản quyền.