Trang Nhà   |   100 Bài Học   |   1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất   |   1500 Từ Thông Dụng Nhất   |   Hỗ Trợ
  Chọn ngôn ngữ:  English   الْعَرَبيّة   Bahasa Indonesia   Bengali   Burmese   Chin   Deutsch    Español   Français   हिन्दी   日本語   한국어    Portugues   Pусский   ไทย   繁體   Tiếng Việt    中文
 

1500 Từ và Ngữ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Để nghe phát âm một từ, nhấn vào biểu tượng âm thanh hoặc đặt con trỏ trên từ đó.
Để xem nghĩa một từ tiếng Anh, nhấn chuột vào từ đó.


Sắp xếp theo loại:

Sắp xếp theo mẫu tự:
   A, B, C, D, E
   F, G, H, I, J
   K, L, M, N, O
   P, Q, R, S, T
   U, V, W, X, Y, Z
Tiếng Việt/Tiếng Anh (Ẩn)
Phát âm
vật
object
bị chiếm
occupied
đại dương
ocean
tháng mười
October
mùi
odor
của
of
văn phòng
office
thường
often
dầu
oil
được
ok
tốt
ok
già
old
trên
on
một lần
once
chỉ
only
mở
open
cơ hội
opportunity
điều trái lại
opposite
đối diện
opposite
hay là
or
cam
orange
màu cam
orange
trật tự
order
thông thường
ordinary
điều thông thường
ordinary
nguyên thủy
original
trẻ mồ côi
orphan
khác
other
vật khác
other
của chúng tôi
our
của chúng tôi
ours
chính chúng tôi
ourselves
ngoài trời
outdoors
lối ra
outlet
bên ngoài
outside
trên
over
  Trang Nhà    100 Bài Học    1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất    1500 Từ Thông Dụng Nhất    Hỗ Trợ  

Copyright, 2017, EnglishSpeak.com LLC. All rights reserved.
Bản quyền, 2017, EnglishSpeak.com LLC. Tác giả giữ bản quyền.