Trang Nhà   |   100 Bài Học   |   1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất   |   1500 Từ Thông Dụng Nhất   |   Hỗ Trợ
  Chọn ngôn ngữ:  English   الْعَرَبيّة   Bahasa Indonesia   Bengali   Burmese   Chin   Deutsch    Español   Français   हिन्दी   日本語   한국어    Portugues   Pусский   ไทย   繁體   Tiếng Việt    中文
 

1000 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Để nghe phát âm một từ, nhấn vào biểu tượng âm thanh hoặc đặt con trỏ trên từ đó.
Để xem nghĩa một từ tiếng Anh, nhấn chuột vào từ đó.

 

Sắp xếp theo loại:

Sắp xếp theo mẫu tự:
   A, B, C, D, E
   F, G, H, I, J
   K, L, M, N, O
   P, Q, R, S, T
   U, V, W, X, Y, Z  

Tiếng Việt/Tiếng Anh ( Ẩn )
Phát âm
(Chậm)
Phát âm
(Bình thường)
Nam hay nữ?
Male or female?
Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui lòng?
May I speak to Mrs. Smith please?
Có lẽ.
Maybe.
Hơn 200 dặm.
More than 200 miles.
Hơn thế.
More than that.
Sinh nhật của tôi là 27 tháng 8.
My birthday is August 27th.
Xe tôi không chạy.
My car isn't working.
Xe tôi bị xe khác đụng.
My car was hit by another car.
Điện thoại di động của tôi không nhận tín hiệu tốt.
My cell phone doesn't have good reception.
Điện thoại di động của tôi bị hỏng.
My cell phone doesn't work.
Con gái tôi ở đây.
My daughter is here.
Bố tôi đã ở đó.
My father has been there.
Bố tôi là luật sư.
My father is a lawyer.
Bạn tôi là người Mỹ.
My friend is American.
Bà tôi mất hồi năm ngoái.
My grandmother passed away last year.
Nhà tôi gần ngân hàng.
My house is close to the bank.
Hành lý của tôi bị thất lạc.
My luggage is missing.
Tên tôi là John Smith.
My name is John Smith.
Con trai tôi học máy tính.
My son studies computers.
Con trai tôi.
My son.
Tôi đau bụng.
My stomach hurts.
Tôi đau họng.
My throat is sore.
Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp.
My watch has been stolen.
  Trang Nhà    100 Bài Học    1000 Cụm Từ Thông Dụng Nhất    1500 Từ Thông Dụng Nhất    Hỗ Trợ  

Copyright, 2017, EnglishSpeak.com LLC. All rights reserved.
Bản quyền, 2017, EnglishSpeak.com LLC. Tác giả giữ bản quyền.